The degree of frenquency

February 1, 2019
grammar beginner

DegreeVNEN
Highluôn luônalways
luônalways
|thường xuyênoften, frequent
|thườngoften, frequent
|hayusual
|thỉnh thoảngsometimes
|đôi khisometimes
|ít khiseldom, rarely
hiếm khiseldom, rarely
Lowkhông bao giờnever

Examples


luôn luôn / luôn
Tôi luôn luôn dậy muộn.
I always wake up late.
thường xuyên / thường
Tôi thường xuyên dậy sớm
I often wake up early.
hay
Tôi hay đạp xe đập.
I used to ride a bike.
thỉnh thoảng
Tôi thỉnh thoảng đi xem phim.
I sometimes go to see a movie.
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
Sometimes, I go to see a movie.
đôi khi
Đoi khi đừng nói thật thì hay hơn.
The truth is sometimes better left unsaid.
ít khi
Tôi ít khi có khách đến thăm.
I rarely have visitors.
hiếm khi
Bố, mẹ tôi hiếm khi đi xem phim.
My parents seldom go to the movies.
không bao giờ
Tôi không bao giờ đi du lịch nước ngoài.
I never travel abroad.